thiết bị

Học thuật
Thân thiện
thiết bị

Một kỹ sư đang kiểm tra thiết bị trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự trang bị máy móc, dụng cụ: Chỉ hành động, quá trình cung cấp lắp đặt các máy móc, công cụ cần thiết cho một mục đích nào đó.
    • Máy móc, dụng cụmột cơ sở sản xuất, xây dựng: Chỉ tập hợp các máy móc, công cụ, hệ thống kỹ thuật cụ thể được sử dụng trong một nhà máy, công trình hoặc một hệ thống nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1: Sự trang bị):

    • Việc thiết bị cho phòng thí nghiệm mới đã hoàn tất. (Quá trình trang bị máy móc cho phòng thí nghiệm mới đã xong.)
    • Kế hoạch thiết bị nhà xưởng cần một ngân sách lớn. (Kế hoạch trang bị cho nhà xưởng đòi hỏi ngân sách lớn.)
  • Danh từ (nghĩa 2: Máy móc, dụng cụ):

    • Các thiết bị trong nhà máy này đều nhập khẩu từ nước ngoài. (Những máy móc trong nhà máy này đều được nhập khẩu.)
    • Thiết bị đo lường phải được kiểm định thường xuyên. (Dụng cụ đo lường cần được kiểm tra định kỳ.)
    • Anh ấy kỹ sư phụ trách bảo trì thiết bị. (Anh ấy người chịu trách nhiệm bảo dưỡng máy móc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiết bị đầu cuối": chỉ các máy móc, dụng cụvị trí cuối cùng trong một hệ thống, nơi tương tác trực tiếp với người dùng hoặc thực hiện chức năng cuối cùng ( dụ: máy tính, điện thoại trong mạng viễn thông).

    • Hệ thống ngân hàng cần nâng cấp các thiết bị đầu cuối tại quầy giao dịch.
  • "thiết bị ngoại vi": chỉ các công cụ, bộ phận bổ trợ kết nối với máy tính chính.

    • Chuột, bàn phím, máy in những thiết bị ngoại vi phổ biến.
Biến thể từ liên quan
  • Trang thiết bị (danh từ): thường dùng để chỉ toàn bộ máy móc, dụng cụ được trang bị cho một nơi nào đó, mang tính tổng thể, hệ thống.

    • Trang thiết bị y tế của bệnh viện rất hiện đại.
  • Trang bị (động từ/danh từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ việc cung cấp những thứ cần thiết (có thể máy móc, kiến thức, kỹ năng).

    • Nhà trường trang bị cho học sinh những kiến thức cơ bản. (Động từ)
    • Trang bị của người lính bao gồm súng đạn. (Danh từ)
Từ đồng nghĩa
  • Máy móc: chỉ các loại máy, thường nhấn mạnh tính khí, tự động.
  • Dụng cụ: chỉ các đồ vật, công cụ dùng để thực hiện một công việc cụ thể.
  • Công cụ: từ rộng, có thể chỉ dụng cụ lao động thủ công hoặc phương tiện để đạt mục đích.
  • Phương tiện: chỉ thứ dùng để thực hiện công việc, đôi khi trừu tượng hơn ( dụ: phương tiện truyền thông).
Các cụm từ thông dụng
  • Thiết bị điện/điện tử: chỉ các máy móc, linh kiện hoạt động bằng điện hoặc dựa trên nguyên lý điện tử.

    • Cửa hàng này chuyên bán thiết bị điện gia dụng.
  • Thiết bị y tế: chỉ các dụng cụ, máy móc dùng trong khám chữa bệnh.

    • Bộ Y tế quy định chặt chẽ về chất lượng thiết bị y tế.
  • Thiết bị an toàn: chỉ các công cụ, bộ phận được lắp đặt để đảm bảo an toàn.

    • Tất cả công nhân phải sử dụng đầy đủ thiết bị an toàn lao động.
  • Thiết bị gia dụng: chỉ các máy móc, dụng cụ dùng trong sinh hoạt gia đình.

    • Tủ lạnh, máy giặt những thiết bị gia dụng thiết yếu.
thiết bị

Một kỹ sư đang kiểm tra thiết bị trong phòng thí nghiệm.

  1. d. 1. Sự trang bị máy móc, dụng cụ. 2. Máy móc, dụng cụmột cơ sở sản xuất, xây dựng.

Từ gần giống

Từ chứa "thiết bị"